Truyền hình cáp Viettel bạn đã đăng ký chưa. Thật đơn giản khi bạn đang sử dụng đường truyền internet Viettel và đăng ký thêm dịch vụ truyền hình Viettel. Hãy cùng mạng Viettel tìm hiểu về truyền hình cáp Viettel nhé.
Truyền hình cáp Viettel bao gồm hơn 150 kênh. Bao gồm các kênh đài truyền hình Việt Nam, một số kênh phim đặc săc nước ngoài như HBO, Box movie… Cùng một số kênh bóng đá.
Để sử dụng được truyền hình Viettel, quý khách cần có đường truyền internet Viettel hoặc đăng ký lắp mới combo internet truyền hình.
| Liên hệ tư vấn & đăng ký | |
| Hotline1: 0384.882.229 | Hotline2: 0366.523.555 |
|
Còn nhiều Hotline các tỉnh khác, Click xem: Số Tổng Đài Viettel Toàn Quốc |
|
Giá cước truyền hình cáp Viettel
Lưu ý: Bảng giá này dành cho khách hàng đang sử dụng cáp quang Viettel.
| Gói cước | Giá cước | Thiết bị | Phí lắp đặt |
| Gói Giải Trí |
20.000đ |
Xem qua app TV360 |
Miễn phí |
| Gói Đẳng Cấp |
50.000đ |
Miễn phí | |
| Gói Giải Trí | 40.000đ | Đầu thu |
Miễn phí |
| Gói Đẳng Cấp | 50.000đ | Miễn phí |
+ Gói truyền hình xem qua app TV 360 là gói dành cho TV thông minh. Bắt được wifi và tải được ứng dụng truyền hình TV360. Viettel sẽ cung cấp cho khách hàng 1 tài khoản đăng nhập và xem như truyền hình đầu thu.
+ Gói truyền hình đầu thu dành cho TV thường. Đầu thu này sẽ biến TV thường thành TV thông minh ở chỗ có thể vào youtube, xem phim…
+ Giá cước tivi 3, 4,5 giống giá cước TV2
Giá cước truyền hình cáp kèm internet Viettel
Combo mạng truyền hình Viettel xem qua app TV360 nội thành
| Tên gói |
Combo Giải Trí | Combo Đẳng Cấp |
| NETVT1 (300 Mbps) | 240.000đ | 270.000đ |
| NETVT2 (≥500 Mbps) | 285.000đ | 315.000đ |
| MESHVT4 (300Mbps) | 255.000đ | 275.000đ |
| MESHVT1 (300 Mbps) | 275.000đ | 305.000đ |
| MESHVT2 (≥500 Mbps) | 309.000đ | 339.000đ |
| MESHVT3 (≥500 Mbps) | 379.000đ | 409.000đ |
Thiết bị Viettel trang bị đi kèm khi đăng ký gói cước combo xem qua app như sau:
- NETVT1, NETVT2 trang bị modem 2 băng tần.
- MESHVT1, MESHVT4 trang bị modem 2 băng tần + 1 home wifi.
- MESHVT2 trang bị modem 2 băng tần + 2 home wifi.
- MESHVT3 trang bị modem 2 băng tần + 3 home wifi.
Giá cước combo internet và truyền hình đầu thu nội thành
| Tên gói | Combo Giải Trí | Combo Đẳng Cấp |
| NETVT1 (300 Mbps) | 260.000đ | 270.000đ |
| NETVT2 (≥500 Mbps) | 305.000đ | 315.000đ |
| MESHVT4 (300Mbps) | 275.000đ | 285.000đ |
| MESHVT1 (300 Mbps) | 295.000đ | 305.000đ |
| MESHVT2 (≥500 Mbps) | 329.000đ | 339.000đ |
| MESHVT3 (≥500 Mbps) | 399.000đ | 409.000đ |
Thiết bị Viettel trang bị đi kèm khi đăng ký gói cước combo như sau:
- NETVT1, NETVT2 trang bị modem 2 băng tần + 1 đầu box android.
- MESHVT1, MESHVT4 trang bị modem 2 băng tần + 1 home wifi + 1 đầu box android.
- MESHVT2 trang bị modem 2 băng tần + 2 home wifi + 1 đầu box android.
- MESHVT3 trang bị modem 2 băng tần + 3 home wifi + 1 đầu box android.
Chương trình khuyến mãi khi lắp combo
| Phương án đóng cước | Phí hòa mạng gồm VAT(đồng) | Tặng cước |
| Đóng trước 6 tháng |
300.000đ (Riêng gói MESHVT4 phí hòa mạng 400.000vnd) |
Không tặng |
| Đóng trước 12 tháng | Tặng 01 tháng |
Combo mạng truyền hình Viettel xem qua app TV360 ngoại thành
| Tên gói |
Combo Giải Trí | Combo Đẳng Cấp |
| NETVT1 (300 Mbps) | 200.000đ | 230.000đ |
| NETVT2 (≥500 Mbps) | 260.000đ | 290.000đ |
| MESHVT4 (300Mbps) | 215.000đ | 245.000đ |
| MESHVT1 (300 Mbps) | 230.000đ | 260.000đ |
| MESHVT2 (≥500 Mbps) | 265.000đ | 295.000đ |
| MESHVT3 (≥500 Mbps) | 319.000đ | 349.000đ |
Thiết bị Viettel trang bị đi kèm khi đăng ký gói cước combo xem qua app như sau:
- NETVT1, NETVT2 trang bị modem 2 băng tần.
- MESHVT1, MESHVT4 trang bị modem 2 băng tần + 1 home wifi.
- MESHVT2 trang bị modem 2 băng tần + 2 home wifi.
- MESHVT3 trang bị modem 2 băng tần + 3 home wifi.
Giá cước combo internet và truyền hình đầu thu ngoại thành
| Tên gói | Combo Giải Trí | Combo Đẳng Cấp |
| NETVT1 (300 Mbps) | 220.000đ | 230.000đ |
| NETVT2 (≥500 Mbps) | 280.000đ | 290.000đ |
| MESHVT4 (300Mbps) | 235.000đ | 245.000đ |
| MESHVT1 (300 Mbps) | 250.000đ | 260.000đ |
| MESHVT2 (≥500 Mbps) | 285.000đ | 295.000đ |
| MESHVT3 (≥500 Mbps) | 339.000đ | 349.000đ |
Thiết bị Viettel trang bị đi kèm khi đăng ký gói cước combo như sau:
- NETVT1, NETVT2 trang bị modem 2 băng tần + 1 đầu box android.
- MESHVT1, MESHVT4 trang bị modem 2 băng tần + 1 home wifi + 1 đầu box android.
- MESHVT2 trang bị modem 2 băng tần + 2 home wifi + 1 đầu box android.
- MESHVT3 trang bị modem 2 băng tần + 3 home wifi + 1 đầu box android.
Chương trình khuyến mãi khi lắp combo
| Phương án đóng cước | Phí hòa mạng gồm VAT(đồng) | Tặng cước |
| Đóng trước 6 tháng |
300.000đ (Riêng gói MESHVT4 phí hòa mạng 400.000vnd) |
Tặng 0 tháng |
| Đóng trước 12 tháng | Tặng 01 tháng |
Combo mạng truyền hình Viettel xem qua app TV360 tỉnh
| Tên gói |
Combo Giải Trí | Combo Đẳng Cấp |
| NETVT1 (300 Mbps) | 200.000đ | 230.000đ |
| NETVT2 (≥500 Mbps) | 260.000đ | 290.000đ |
| MESHVT4 (300Mbps) | 215.000đ | 245.000đ |
| MESHVT1 (300 Mbps) | 230.000đ | 260.000đ |
| MESHVT2 (≥500 Mbps) | 265.000đ | 295.000đ |
| MESHVT3 (≥500 Mbps) | 319.000đ | 349.000đ |
Thiết bị Viettel trang bị đi kèm khi đăng ký gói cước combo xem qua app như sau:
- NETVT1, NETVT2 trang bị modem 2 băng tần.
- MESHVT1, MESHVT4 trang bị modem 2 băng tần + 1 home wifi.
- MESHVT2 trang bị modem 2 băng tần + 2 home wifi.
- MESHVT3 trang bị modem 2 băng tần + 3 home wifi.
Giá cước combo internet và truyền hình đầu thu tỉnh
| Tên gói | Combo Giải Trí | Combo Đẳng Cấp |
| NETVT1 (300 Mbps) | 220.000đ | 230.000đ |
| NETVT2 (≥500 Mbps) | 280.000đ | 290.000đ |
| MESHVT4 (300Mbps) | 235.000đ | 245.000đ |
| MESHVT1 (300 Mbps) | 250.000đ | 260.000đ |
| MESHVT2 (≥500 Mbps) | 285.000đ | 295.000đ |
| MESHVT3 (≥500 Mbps) | 339.000đ | 349.000đ |
Thiết bị Viettel trang bị đi kèm khi đăng ký gói cước combo như sau:
- NETVT1, NETVT2 trang bị modem 2 băng tần + 1 đầu box android.
- MESHVT1. MESHVT4 trang bị modem 2 băng tần + 1 home wifi + 1 đầu box android.
- MESHVT2 trang bị modem 2 băng tần + 2 home wifi + 1 đầu box android.
- MESHVT3 trang bị modem 2 băng tần + 3 home wifi + 1 đầu box android.
Chương trình khuyến mãi khi lắp combo
| Phương án đóng cước | Phí hòa mạng gồm VAT(đồng) | Tặng cước |
| Đóng trước 6 tháng |
300.000đ (Riêng gói MESHVT4 phí hòa mạng 400.000vnd) |
Tặng 0 tháng |
| Đóng trước 12 tháng | Tặng 01 tháng |
Trên đây là bảng giá cước truyền hình cáp Viettel. Mọi thắc mắc cần tư vấn giải đáp, quý khách vui lòng gọi theo số hotline: 038.488.2229 để được hỗ trợ.
Xem thêm:
Nâng cấp mạng internet Viettel
