Combo internet và camera Viettel cho gia đình giá rẻ
(Camera cam kết dùng tối thiểu 36 tháng)
Đối với khách hàng lắp đặt mới cả hai dịch vụ internet và Camera Viettel có thể tham khảo chính sách COMBO.
COMBO = Giá cước FTTH đơn lẻ + Giá cam đấu nối * cước cloud/1 camera.
Bảng giá các gói cước combo internet và camera
| Gói cước | 61 tỉnh và Ngoại thành HN, HCM | Nội Thành HN, HCM | Thiết bị internet |
| NETVT1 (300 Mbps) | 220.000đ | 260.000đ | 1 modem chính |
| NETVT2 (≥500 Mbps) | 280.000đ | 305.000đ | 1 modem chính |
| MESHVT1 (300 Mbps) | 250.000đ | 295.000đ | 1 modem chính + 1 home wifi |
| MESHVT2 (≥500 Mbps) | 285.000đ | 329.000đ | 1 modem chính + 2 home wifi |
| MESHVT3 (≥500 Mbps) | 339.000đ | 399.000đ | 1 modem chính + 3 home wifi |
+ Giá cước đã bao gồm lưu trữ 7 ngày cho camera đầu tiên. Camera thứ 2 phí lưu trữ 40.000vnd 1 tháng xem lại 7 ngày.
+ Khách hàng có thể lựa chọn gói thuê bao camera 1 tháng cho 1 cam xem lại 1 ngày/3 ngày/15 ngày/30 ngày với giá như sau:
| Cước thuê bao | Giá/tháng/1 camera |
| Cước phí tháng lưu trữ 1 ngày | 20.000đ |
| Cước phí tháng lưu trữ 3 ngày | 30.000đ |
| Cước phí tháng lưu trữ 15 ngày | 60.000đ |
| Cước phí tháng lưu trữ 30 ngày | 90.000đ |
+ Phí hòa mạng internet: 300.000vnd.
+Trả trước 6 tháng KHÔNG tặng cước.
+ Trả trước 12 tháng tặng 1 tháng cước.
+ Phí lắp đặt: 180.000vnd/camera nếu khách tham gia gói cước thuê bao 7 ngày trở lên. Phí lắp đặt camera 300.000vnd/camera nếu khách tham gia gói lưu trữ 1 ngày hoặc 3 ngày. Miễn phí lắp đặt cho camera đầu tiên khi lắp cùng internet.
+ Trang bị miễn phí camera trong nhà. Khách hàng chọn camera ngoài trời thay vì trong nhà đóng thêm 200.000đ/camera.
+ Trang bị miễn phí modem Wifi 2 băng tần cao cấp.
Phí thiết bị:
- Thiết bị modem chính và Home wifi: Khách hàng được trang bị modem chính 2 băng tần và thiết bị Home mesh wifi theo từng gói cước.
- Thiết bị Camera: Khách hàng đóng phí thiết bị theo từng chủng loại camera như trên.
Lắp camera wifi trong nhà và ngoài trời của Viettel trên đường internet Viettel
| Thông tin/Loại Camera | Camera trong nhà xoay 360 độ | Camera ngoài trời |
| Giá thiết bị | 0đ | 200.000đ |
| Cước phí tháng lưu trữ 1 ngày | 20.000đ | 20.000đ |
| Cước phí tháng lưu trữ 3 ngày | 30.000đ | 30.000đ |
| Cước phí tháng lưu trữ 7 ngày | 40.000đ | 40.000đ |
| Cước phí tháng lưu trữ 15 ngày | 60.000đ | 60.000đ |
| Cước phí tháng lưu trữ 30 ngày | 90.000đ | 90.000đ |
- Cloud Storage: miễn phí lưu trữ 1 ngày/3 ngày/7 ngày/15 ngày/30 ngày tùy gói khách chọn.
- Phí lắp đặt 180.000vnd/cam đối với gói cloud7 trở lên và 300.000vnd/cam đối với cloud 1 và cloud 3.
- Trả trước 6 tháng tặng 0 tháng.
- Trả trước 12 tháng tặng 1 tháng cước.
- Miễn phí data mobile khi xem lại lưu trữ camera cho sim Viettel.
- Dịch vụ được triển khai trên FTTH có sẵn của Viettel. Trường hợp chưa có mạng Viettel hãy đăng ký lắp mạng cáp quang Viettel cùng dịch vụ.
- Miễn phí data mobile khi xem lại lưu trữ camera.
- Xem lại trực tiếp trên ứng dụng Viettel Home.
| Liên hệ tư vấn & đăng ký | |
| Hotline1: 0384.882.229 | Hotline2: 0366.523.555 |
Chính sách mua lẻ camera wifi không dây Viettel kèm gói cloud
Khách hàng có nhu cầu sử dụng Camera để theo dõi/giám sát trực tiếp.
- Có thể mua gói lưu trữ cloud trên App Viettel Home.
- Điều kiện sử dụng: KH đã có đường truyền internet (không phân biệt KH sử dụng mạng của Viettel hay mạng ngoài VNPT, FPT,..).
| Gói cloud/Loại Camera | Camera trong nhà xoay 360 độ | Camera ngoài trời |
| 1 năm lưu trữ 1 ngày | 580.000đ | 780.000đ |
| 1 năm lưu trữ 3 ngày | 700.000đ | 900.000đ |
| 1 năm lưu trữ 7 ngày | 820.000đ | 1.020.000đ |
| 1 năm lưu trữ 15 ngày | 1.060.000đ | 1.260.000đ |
| 1 năm lưu trữ 30 ngày | 1.420.000đ | 1.620.000đ |
Lưu ý:
- Gói 01/03/07/15/30 ngày cho phép lưu trữ lên cloud (không giới hạn dung lượng) và xem lại không giới hạn số lần các đoạn video ghi lại bởi camera trong 01/03/07/15/30 ngày gần nhất.
- Cơ chế ghi lại khi có chuyển động hoặc khi có người do người dùng thiết lập trên ứng dụng. Mặc định đối với dòng camera JF là ghi lại khi có người trong khung hình.
- Khách có nhu cầu mua lưu trữ cloud vẫn mua trên app Viettel được.
- Lắp được CAM Viettel khi sử dụng internet các nhà mạng
- Bảo hành thiết bị 12 tháng.
- Cam trong nhà dung lượng thẻ nhớ nhỏ hơn hoặc bằng 128GB.
- Cam ngoài trời hỗ trợ thẻ nhớ lên đến 256GB.
Camera wifi không dây và camera có dây đều là thiết bị giám sát. Để lựa chọn thiết bị an ninh gia đình hay doanh nghiệp cần lựa chọn camera phù hợp. Và đó có thể là một quyết định khó khăn. Bài viết này mạng Viettel sẽ so sánh camera wifi không dây và camera có dây để giúp bạn đưa ra lựa chọn tốt nhất.
So Sánh Camera Wifi Không Dây và Camera Có Dây
Khả năng kết nối của camera không dây và có dây
- Camera Wifi: Sử dụng wifi để kết nối mạng, dễ dàng lắp đặt, không cần đi dây phức tạp.
- Camera có dây: Kết nối mạng bằng cáp Ethernet, cho kết nối ổn định, ít nhiễu.
Nguồn điện của 2 camera
- Camera Wifi: Cần cắm điện trực tiếp, có thể sử dụng pin dự phòng cho trường hợp mất điện.
- Camera có dây: Cấp nguồn qua PoE (Power over Ethernet) hoặc nguồn DC riêng.
Chất lượng hình ảnh
- Camera Wifi: Chất lượng hình ảnh tốt, độ phân giải đa dạng, phù hợp cho nhu cầu giám sát thông thường.
- Camera có dây: Chất lượng hình ảnh thường cao hơn camera Wifi, hỗ trợ độ phân giải cao hơn, phù hợp cho nhu cầu giám sát chuyên nghiệp.
Lưu trữ dữ liệu
- Camera Wifi: Lưu trữ trên thẻ nhớ hoặc đám mây (Cloud), có thể bị giới hạn dung lượng.
- Camera có dây: Lưu trữ trên đầu ghi hình (NVR) hoặc ổ cứng, dung lượng lưu trữ lớn hơn.
Khả năng hoạt động
- Camera Wifi: Phù hợp cho khu vực có sẵn wifi, dễ dàng di chuyển và lắp đặt.
- Camera có dây: Phù hợp cho khu vực có thể đi dây mạng, cần sự ổn định cao.
Giá thành
- Camera Wifi: Giá thành rẻ hơn camera có dây do cấu tạo đơn giản hơn.
- Camera có dây: Giá thành cao hơn do cần đầu tư thêm đầu ghi hình và phụ kiện.
Ưu điểm, nhược điểm của camera không dây và có dây
Camera Wifi không dây
Ưu điểm:
- Dễ dàng lắp đặt, không cần đi dây phức tạp.
- Giá thành rẻ hơn camera có dây.
- Tiện lợi cho việc di chuyển và thay đổi vị trí.
Nhược điểm:
- Chất lượng hình ảnh có thể bị ảnh hưởng bởi sóng wifi.
- Dung lượng lưu trữ có thể bị giới hạn.
- Tính bảo mật có thể thấp hơn camera có dây.
Camera có dây
Ưu điểm:
- Chất lượng hình ảnh ổn định, ít nhiễu.
- Dung lượng lưu trữ lớn hơn.
- Tính bảo mật cao hơn.
Nhược điểm:
- Lắp đặt phức tạp hơn do cần đi dây mạng.
- Giá thành cao hơn camera Wifi.
- Ít linh hoạt trong việc di chuyển và thay đổi vị trí.
Lựa chọn loại camera nào phù hợp:
- Camera Wifi: Phù hợp cho nhu cầu giám sát thông thường trong nhà, văn phòng nhỏ, cửa hàng,…
- Camera có dây: Phù hợp cho nhu cầu giám sát chuyên nghiệp, khu vực rộng lớn, cần sự ổn định cao như nhà xưởng, kho bãi, khu vực công cộng,…
Bảng so sánh:
| Tiêu chí | Camera Wifi | Camera có dây |
| Khả năng kết nối | Wifi | Cáp Ethernet |
| Nguồn điện | Cắm điện, pin dự phòng | PoE, DC |
| Chất lượng hình ảnh | Tốt, đa dạng độ phân giải |
Cao, hỗ trợ độ phân giải cao
|
| Lưu trữ dữ liệu | Thẻ nhớ, Cloud |
Đầu ghi hình, ổ cứng
|
| Khả năng hoạt động | Dễ di chuyển | Ổn định, ít nhiễu |
| Giá thành | Rẻ | Cao |
Tóm lại, lựa chọn camera Wifi không dây hay camera có dây phụ thuộc vào nhu cầu giám sát và khả năng tài chính của bạn. Hy vọng những thông tin trên sẽ giúp bạn lựa chọn được loại camera phù hợp.
Lưu ý:
- Nên chọn camera có thương hiệu uy tín để đảm bảo chất lượng và độ bền.
- Xem xét kỹ các tính năng của camera trước khi mua.
- Lắp đặt camera ở vị trí phù hợp để đảm bảo hiệu quả giám sát.
Tài liệu tham khảo:
