Lắp đặt internet Viettel huyện Hòa Vang – Đà Nẵng có rất nhiều gói cước. Gói cước từ 165.000vnd 1 tháng phù hợp với gia đình, cá nhân sử dụng tầm 1-5 thiết bị điện thoại máy tính… Lắp mạng Viettel anh chị được trang bị modem wifi công nghệ mới nhất. Các thiết bị modem của các gói gia đình giống nhau. Nhưng nhu cầu sử dụng cao, anh chị nên chọn gói cáp quang Viettel có băng thông cao để đăng ký. Giá cước internet Viettel phù hợp với ví tiền của mỗi khách hàng. Nếu một doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng ít, mạng Viettel vẫn hỗ trợ làm hợp đồng công ty với gói cước gia đình. Thủ tục lắp wifi Viettel quá đơn giản, dễ dàng và tiện lợi đúng không cả nhà.
Nhanh tay gọi ngay hotline để đăng ký lắp đặt internet Viettel huyện Hòa Vang ngay thôi
| Liên hệ tư vấn & đăng ký | |
| Hotline1: 0384.882.229 | Hotline2: 0366.523.555 |
|
Còn nhiều Hotline các tỉnh khác, Click xem: Số Tổng Đài Viettel Toàn Quốc |
|
Lắp đặt internet Viettel huyện Hòa Vang, Đà Nẵng cho gia đình
Giá cước internet tỉnh
| Gói cước | Tốc độ | Giá cước tỉnh | Thiết bị |
| NETVT1 | 300 Mbps | 195.000đ | 1 modem 2 băng tần |
| NETVT2 | ≥500 Mbps | 240.000đ | 1 modem 2 băng tần |
| MESHVT1 | 300 Mbps | 210.000đ | 1 modem 2 băng tần + 1 home wifi |
| MESHVT2 | ≥500 Mbps | 245.000đ | 1 modem 2 băng tần + 2 home wifi |
| MESHVT3 | ≥500 Mbps | 299.000đ | 1 modem 2 băng tần + 3 home wifi |
Chương trình khuyến mãi khi lắp mạng Viettel
| Phương án đóng cước | Phí hòa mạng gồm VAT(đồng) | Tặng cước |
| Đóng trước 6 tháng |
300.000đ |
Không tặng |
| Đóng trước 12 tháng | Tặng 01 tháng |
🎁 ƯU ĐÃI PHÍ HÒA MẠNG
Đăng ký Internet Viettel ngay hôm nay để nhận ưu đãi phí hòa mạng!
🎫 Đóng cước trước 06 tháng: giảm còn 200.000vnd
🎫 Đóng cước trước 12 tháng: giảm còn 100.000vnd
⏰ Áp dụng đến hết ngày 31/12.
Điều kiện: Áp dụng cho khách hàng sử dụng số điện thoại Viettel.
Mẹo chọn gói cước internet phù hợp với gia đình
- Đối với gia đình sử dụng 1 – 5 thiết bị kết nối wifi cho 1 tầng, anh chị tham khảo cho em gói thấp nhất ví dụ như Home. Ổn hơn tý lắp gói 180.000vnd. Trường hợp có thêm 1,2 tầng, anh chị chọn gói thấp nhất có thêm 1 home wifi ví dụ như star1.
- Đối với gia đình sử dụng 4 – 10 thiết bị kết nối mạng không cần home wifi thì lắp gói tầm trung ví dụ như Sun2. Trường hợp có thêm tầng lắp gói có 2 home wifi ví dụ star2.
- Cá nhân, gia đình kinh doanh, live stream bán hàng, chơi game cần tốc độ cao tham khảo Sun3, nhà tầng dùng Star3.
Các gói cước cáp quang Viettel thường được trang bị 1 modem giống nhau. Modem 2 băng tần, 4 cổng, 2 râu. Các gói chỉ khác nhau về tốc độ cao hay thấp. Còn các gói internet Viettel có home wifi sẽ mặc định có 1 modem chính và thêm các cục mesh tùy theo gói cước như bảng giá bên trên.
Để tìm hiểu rõ hơn về các gói, anh chị liên hệ trực tiếp hotline 0384.882.229 để được tư vấn.
Lắp đặt combo internet và truyền hình cáp Viettel
Combo mạng truyền hình Viettel xem qua app TV360 tỉnh
| Tên gói |
Combo Giải Trí | Combo Đẳng Cấp |
| NETVT1 (300 Mbps) | 220.000đ | 245.000đ |
| NETVT2 (≥500 Mbps) | 265.000đ | 290.000đ |
| MESHVT1 (300 Mbps) | 235.000đ | 260.000đ |
| MESHVT2 (≥500 Mbps) | 270.000đ | 295.000đ |
| MESHVT3 (≥500 Mbps) | 324.000đ | 349.000đ |
Thiết bị Viettel trang bị đi kèm khi đăng ký gói cước combo xem qua app như sau:
- NETVT1, NETVT2 trang bị modem 2 băng tần.
- MESHVT1 trang bị modem 2 băng tần + 1 home wifi.
- MESHVT2 trang bị modem 2 băng tần + 2 home wifi.
- MESHVT3 trang bị modem 2 băng tần + 3 home wifi.
Giá cước combo internet và truyền hình đầu thu tỉnh
| Tên gói | Combo Giải Trí | Combo Đẳng Cấp |
| NETVT1 (300 Mbps) | 245.000đ | 275.000đ |
| NETVT2 (≥500 Mbps) | 290.000đ | 320.000đ |
| MESHVT1 (300 Mbps) | 260.000đ | 290.000đ |
| MESHVT2 (≥500 Mbps) | 295.000đ | 325.000đ |
| MESHVT3 (≥500 Mbps) | 349.000đ | 379.000đ |
Thiết bị Viettel trang bị đi kèm khi đăng ký gói cước combo như sau:
- NETVT1, NETVT2 trang bị modem 2 băng tần + 1 đầu box android.
- MESHVT1 trang bị modem 2 băng tần + 1 home wifi + 1 đầu box android.
- MESHVT2 trang bị modem 2 băng tần + 2 home wifi + 1 đầu box android.
- MESHVT3 trang bị modem 2 băng tần + 3 home wifi + 1 đầu box android.
Chương trình khuyến mãi khi lắp combo
| Phương án đóng cước | Phí hòa mạng gồm VAT(đồng) | Tặng cước |
| Đóng trước 6 tháng |
300.000đ |
Tặng 0 tháng |
| Đóng trước 12 tháng | Tặng 01 tháng |
Đặc điểm của truyền hình Viettel
Các gói cước internet Viettel anh chị tham khảo bên trên rồi. Ở bảng giá này ad nêu thêm một số ưu điểm của truyền hình Viettel cho khách hàng muốn lắp.
- Truyền hình Viettel với hơn 150 kênh bao gồm kênh trong nước, quốc tế, bóng đá…
- Miễn phí gói VOD như kho phim truyện, kho nhạc, hoạt hình…
- Được trang bị đầu thu android box, biến tivi thường thành Smart TV.
- Điều khiển giọng nói, tiện lợi dễ dàng sử dụng.
Hộ gia đình cần xem các kênh truyền hình kèm wifi viettel nhanh tay gọi ngay 0384.882.229 để đăng ký.
Lắp đặt internet Viettel huyện Hòa Vang cho công ty
Báo giá áp dụng cho doanh nghiệp vừa:
| Tên gói | Băng thông trong nước - quốc tế | Giá cước | Thiết bị Home Wifi |
| PRO1 | 400Mbps - 2Mpbs | 350.000đ | - |
| PRO2 | 500Mbps - 5Mpbs | 500.000đ | - |
| PRO600 | 600Mbps - 2Mpbs | 500.000đ | - |
| PRO1000 | 1000Mbps - 10Mpbs | 700.000đ | - |
| MESH PRO1 | 400Mbps - 2Mpbs | 400.000đ | 2 Home Wifi |
| MESH PRO2 | 500Mbps - 5Mpbs | 600.000đ | 3 Home Wifi |
| MESH PRO600 | 600Mbps - 2Mpbs | 650.000đ | 3 Home Wifi |
| MESH PRO1000 | 1000Mbps - 10Mpbs | 880.000đ | 3 Home Wifi |
- Đối với gói cước dành cho doanh nghiệp vừa và nhỏ sẽ không có IP tĩnh. Tất cả các gói đều là IP động.
- Giá bán đã bao gồm VAT.
- Các gói Pro Viettel sẽ trang bị 1 modem chính.
- Các gói Mesh Pro sẽ có thêm thiết bị phủ sóng tùy vào từng gói cước.
Chương trình khuyến mãi khi lắp mạng Viettel
| Phương án đóng cước | Phí hòa mạng gồm VAT(đồng) | Tặng cước |
| Đóng trước 6 tháng |
Gói Pro: 300.000đ |
Không tặng cước |
| Đóng trước 12 tháng | Tặng 01 tháng |
Báo giá áp dụng cho doanh nghiệp lớn:
| Tên gói | Băng thông trong nước - quốc tế | Giá cước |
| VIP200 | 200Mbps - 5Mpbs | 800.000đ |
| F200N | 300Mbps - 4Mpbs | 1.100.000đ |
| F200BASIC | 300Mbps - 8Mpbs | 2.200.000đ |
| F200PLUS | 300Mbps - 12Mpbs | 4.400.000đ |
| F300N | 500Mbps - 16Mpbs | 6.050.000đ |
| F300BASIC | 500Mbps - 22Mpbs | 7.700.000đ |
| F300PLUS | 500Mbps - 30Mpbs | 9.900.000đ |
| VIP500 | 500Mbps - 10Mpbs | 1.900.000đ |
| F500BASIC | 600Mbps - 40Mpbs | 13.200.000đ |
| F500PLUS | 600Mbps - 50Mpbs | 17.600.000đ |
| VIP600 | 600Mbps - 30Mpbs | 6.600.000đ |
| F600PLUS | 600Mbps - 60Mpbs | 40.000.000đ |
| F1000PLUS | 1000Mbps - 100Mpbs | 50.000.000đ |
- Khách hàng được trang bị thiết bị đầu cuối, modem quang wifi 4 cổng.
- Tất cả các gói đều có IP tĩnh.
- Bảng giá đã có VAT
| Phương án đóng cước | Phí hòa mạng gồm VAT(đồng) | Tặng cước |
| Đóng trước 6 tháng |
300.000đ (thanh toán 1 lần duy nhất tại thời điểm lắp đặt) |
Không tặng cước |
| Đóng trước 12 tháng | Tặng 01 tháng |
Các gói internet Viettel cho công ty cũng giống như cho gia đình. Cần tìm hiểu được nhu cầu sử dụng, thiết bị kết nối mới chọn được gói cước phù hợp. Như đầu bài viết, mạng Viettel cũng có nói, nếu doanh nghiệp cho vẫn lắp gói gia đình đứng tên công ty bình thường. Nhưng nếu doanh nghiệp đó cần có IP tĩnh, nhu cầu thấp thì cũng phải lắp gói có IP tĩnh thấp nhất.
Trên đây, mangviettel vừa gửi tới anh chị bảng giá cước lắp đặt internet Viettel huyện Hòa Vang. Cảm ơn anh chị đã tin tưởng và sử dụng dịch vụ của Viettel.
Xem thêm:
