Nâng cấp 5G Viettel có dễ không? Đối với các gói thường muốn nâng cấp lên gói có 5G đều được. Khi anh chị nâng cấp, thiết bị sẽ được trang bị miễn phí. Tiền cước tăng hơn so với gói cũ một chút, tùy vào nhu cầu của anh chị. Khi nâng cấp, Viettel sẽ đặt 1 thiết bị home wifi cạnh modem chính để mesh 2 băng tần. Các cục còn lại sẽ đặt ở các vị trí khác nhau trong nhà. Ví dụ, chung cư đặt trong phòng ngủ, nhà tầng đặt các tầng còn lại chẳng hạn. Các cục mesh sẽ được kết nối không dây với nhau. Anh chị di chuyển trong nhà hệ thống wifi sẽ tự động bắt vào cục gần nhất để tín hiệu tốt hơn.

Nâng cấp 5G Viettel có ưu điểm gì?
- Các cục home wifi có thể mesh không dây. Không cần chạy dây LAN như các TPlink bên ngoài thị trường đang bán. Nhưng nếu nhà có sẵn dây LAN âm tường có thể kết nối.
- Hệ thống Viettel mesh chung 1 mật khẩu wifi. Không chia làm nhiều tên wifi như cục phụ mua bên ngoài.
- Tính năng mesh sẽ tự động kết nối thiết bị gần nhất khi khách di chuyển vị trí trong nhà.
- Khách hàng được sử dụng 2 wifi băng tần 2,4G và 5G.
Nâng cấp 5G Viettel có những gói nào?
Hiện nay, Viettel có quy định nâng cấp gói cước có home wifi theo mức tiêu dùng đường internet Viettel đang sử dụng. Tất cả các khách hàng đã lắp mạng Viettel trên 3 tháng đều được nâng cấp. Có 3 phân khúc cho khách hàng: MeshEco, Meshplus và MeshVip.
- MeshEco từ 1-12 giá cước dao động từ 168.000vnd đến 305.000vnd 1 tháng. Khách hàng được trang bị thêm 2 home wifi. Đồng thời, băng thông gói cước tăng lên là 250Mbps.
- Meshplus từ 1-12 giá cước 183.000vnd đến 320.000vnd 1 tháng. Khách hàng được trang bị thêm 3 home wifi. Đồng thời, băng thông gói cước mới sẽ là 350Mbps.
- MeshVip từ 1-12 giá cước từ 198.000vnd đến 335.000vnd 1 tháng. Khách hàng được trang bị thêm 4 cục home wifi. Và gói cước có băng thông mới 450Mbps.
Ví dụ khách hàng đang có đường cáp quang Viettel sử dụng gói cước dưới 138.000vnd 1 tháng. Anh chị được nâng cấp cả 3 phân khúc MeshEco1, Meshplus1 hoặc MeshVip1. Anh chị xem nhu cầu của mình cần thêm mấy cục home wifi, có cần băng thông cao không để chọn gói Eco, Plus hay Vip.
Dưới đây, mạng Viettel gửi tới anh chị bảng giá chi tiết các gói để nâng cấp
Bảng giá khách muốn nâng lên gói MeshEco:
|
Phân khúc (Mức cước đang chi trả tại thời điểm nâng cấp) |
MeshEco | Giá cước/tháng | Thiết bị và tốc độ |
| ≤ 138.000đ | MeshEco1 | 168.000đ |
Trang bị thêm 2 home wifi Tốc độ 250Mbps |
| ≤ 153.000đ | MeshEco2 | 183.000đ | |
| ≤ 165.000đ | MeshEco3 | 195.000đ | |
| ≤ 173.000đ | MeshEco4 | 203.000đ | |
| ≤ 180.000đ | MeshEco5 | 210.000đ | |
| ≤ 190.000đ | MeshEco6 | 220.000đ | |
| ≤ 200.000đ | MeshEco7 | 230.000đ | |
| ≤ 210.000đ | MeshEco8 | 240.000đ | |
| ≤ 230.000đ | MeshEco9 | 250.000đ | |
| ≤ 250.000đ | MeshEco10 | 270.000đ | |
| ≤ 280.000đ | MeshEco11 | 290.000đ | |
| Tất cả | MeshEco12 | 305.000đ |
Bảng giá khách muốn nâng lên gói MeshPlus:
|
Phân khúc (Mức cước đang chi trả tại thời điểm nâng cấp) |
MeshPlus | Giá cước/tháng | Thiết bị và tốc độ |
| ≤ 138.000đ | MeshPlus1 | 183.000đ |
Trang bị thêm 3 home wifi Tốc độ 350Mbps |
| ≤ 153.000đ | MeshPlus2 | 198.000đ | |
| ≤ 165.000đ | MeshPlus3 | 210.000đ | |
| ≤ 173.000đ | MeshPlus4 | 218.000đ | |
| ≤ 180.000đ | MeshPlus5 | 225.000đ | |
| ≤ 190.000đ | MeshPlus6 | 235.000đ | |
| ≤ 200.000đ | MeshPlus7 | 245.000đ | |
| ≤ 210.000đ | MeshPlus8 | 255.000đ | |
| ≤ 230.000đ | MeshPlus9 | 265.000đ | |
| ≤ 250.000đ | MeshPlus10 | 285.000đ | |
| ≤ 280.000đ | MeshPlus11 | 305.000đ | |
| Tất cả | MeshPlus12 | 320.000đ |
Bảng giá khách muốn nâng lên gói MeshVip:
|
Phân khúc (Mức cước đang chi trả tại thời điểm nâng cấp) |
MeshVip | Giá cước/tháng | Thiết bị và tốc độ |
| ≤ 138.000đ | MeshVip1 | 198.000đ |
Trang bị thêm 4 home wifi Tốc độ 450Mbps |
| ≤ 153.000đ | MeshVip2 | 213.000đ | |
| ≤ 165.000đ | MeshVip3 | 225.000đ | |
| ≤ 173.000đ | MeshVip4 | 233.000đ | |
| ≤ 180.000đ | MeshVip5 | 240.000đ | |
| ≤ 190.000đ | MeshVip6 | 250.000đ | |
| ≤ 200.000đ | MeshVip7 | 260.000đ | |
| ≤ 210.000đ | MeshVip8 | 270.000đ | |
| ≤ 230.000đ | MeshVip9 | 280.000đ | |
| ≤ 250.000đ | MeshVip10 | 300.000đ | |
| ≤ 280.000đ | MeshVip11 | 320.000đ | |
| Tất cả | MeshVip12 | 335.000đ |
Trên đây là danh sách các gói cước nâng cấp 5G Viettel. Anh chị muốn nâng cấp liên hệ tổng đài hotline 0384.882.229 để được hỗ trợ. Cảm ơn anh chị đã tin tưởng và sử dụng dịch vụ của Viettel.